Slide
Slide

Đồng cáp: 310.000 - 455.000 đồng/kg; Đồng đỏ: 300.000 - 350.000 đồng/kg; Đồng vàng (đồng thau): 174.000 - 305.000 đồng/kg; Giá dây điện: 108.000 - 335.000 đồng/kg; Đồng cháy:155.000 – 315.000 đồng/kg; Đồng vụn: 259.000 - 220.000 đồng/kg;  Sắt đặc đề C, thép SKD: 12.000 - 38.000 đồng/kg; Giá thép:15.000 - 38.000 đồng/kg; Sắt công trình: 13.000 – 22.000 đồng/kg; Sắt máy: 13.000 – 55.000 đồng/kg; Sắt vụn: 11.500 – 20.000 đồng/kg; Sắt gỉ sét: 10.000 – 17.000 đồng/kg; Bazo sắt, bã sắt, tôn: 8.500 – 17.000 đồng/kg; Gang: 10.000 - 16.000 đồng/kg; inox 304: 39.000 vnđ/kg – 83.000 vnđ/kg; inox 316: 60.000 vnđ/kg – 86.000 vnđ/kg; inox 201: 16.000 vnđ/kg – 36.000 vnđ/kg; inox 430: 12.000 vnđ/kg – 32.000 vnđ/kg; inox 504/604: 23.000 vnđ/kg – 50.000 vnđ/kg; inox 340: 8.000 vnđ/kg – 15.000 vnđ/kg; inox 410/ 409/ 420: 28.000 vnđ/kg – 61.000 vnđ/kg; inox 630/ 631: 18.000 vnđ/kg – 39.000 vnđ/kg; inox 205/ 204/ 253 MA: 27.000 vnđ/kg – 65.000 vnđ/kg; inox vụn: 20.000 vnđ/kg – 65.000 vnđ/kg; Nhôm thanh, nhôm đặc nguyên chất, nhôm đà: 67.000 – 90.000 đồng/kg; Nhôm nhôm trắng, nhôm thỏi, hợp kim nhôm, nhôm xingfa: 65.000 – 89.000 đồng/kg; Nhôm nhôm xám, phôi nhôm: 62.000 – 72.000 đồng/kg; Nhôm vụn, mạt nhôm, ba dớ nhôm: 58.000 – 69.000 đồng/kg; Giá nhôm vụn: 55.000 – 67.000 đồng/kg; Phế liệu Nhôm dẻo, lon bia, nhôm dây: 65.000 – 75.000 đồng/kg; Phế liệu Nhôm máy: 75.000 – 95.000 đồng/kg; Chì bình, chì lưới, chì XQuang: 37.000 – 50.000 đồng/kg; Mũi khoan, Dao phay, Dao chặt, Bánh cán, Khuôn hợp kim, carbay: 2.200.000 – 6.000.000 đồng/kg; Thiếc dẻo, thiếc cuộn, thiếc tấm, thiếc hàn, thiếc điện tử, hợp kim thiếc: 885.000 – 1.970.000 đồng/kg; Bạc phế liệu dạng thỏi, cuộn, xi mạ, nước bạc, bã bạc: 9.000.000 – 19.800.000 đồng/kg; Bo mạch, linh kiện, chip, IC các loại tuỳ hàm lượng bạc, vàng: 19.000 – 11.500.000 đồng/kg; Niken cục, niken tấm, niken bi, niken lưới: 410.000 – 700.000 đồng/kg; Kẽm IN phế liệu: 60.000 – 77.000 đồng/kg; Thùng phuy Sắt: 100.000 – 100.000 đồng/kg; Thùng phuy Nhựa: 50.000 – 60.000 đồng/kg; Palet Nhựa: 70.000 – 110.000 đồng/kg; Bao Jumbo: 35.000 đồng/bao; Nhựa ABS: 11.500 – 14.000 đồng/kg; Nhựa PP: 3.000 – 5.000 đồng/kg; Nhựa PVC: 12.000 – 15.000 đồng/kg; Carton: 3.500 – 4.500 đồng/kg; Vải tồn kho, cây, khúc, vụn: Vải rẻo, vải xéo, vải vụn: 10.700 – 150.000 đồng/kg; Bình xe máy, xe đạp, ô tô: 20.000 – 25.000 đồng/kg

Giới thiệu công ty

PHẾ LIỆU ĐẠI VIỆT

Kính chào Quý Đối tác và Quý Khách hàng!

Công Ty TNHH Môi Trường Công Nghiệp Đại Việt (Thương hiệu: Phế Liệu Đại Việt) là đơn vị uy tín hàng đầu trong lĩnh vực thu mua, tháo dỡ và xử lý phế liệu công nghiệp quy mô lớn.

Chúng tôi tự hào sở hữu hồ sơ năng lực toàn diện, đáp ứng hoàn hảo các tiêu chuẩn khắt khe về an toàn và tiến độ của các tập đoàn, doanh nghiệp lớn trong và ngoài nước.

Xem thêm
Phế liệu Đại Việt

GIÁ THU MUA PHẾ LIỆU HÔM NAY NGÀY

Phế Liệu Đại Việt chuyên thu mua phế liệu sắt, đồng, nhôm, hợp kim, inox, nhựa, vải với số lượng từ nhỏ đến lớn tại nhà máy, nhà xưởng, khu công nghiệp, xưởng sản xuất, công trình và kho hàng trên các tỉnh phía Bắc.

Giá thu mua được cập nhật theo chủng loại, chất lượng, độ sạch, khối lượng và biến động thị trường.

Bảng giá phế liệu tham khảo

Loại phế liệu Phân loại hàng Đơn giá mua
Giá đồng phế liệu Giá Phế liệu Đồng cáp 310.000 – 455.000 đồng/kg
Giá phế liệu Đồng đỏ 300.000 – 350.000 đồng/kg
Giá phế liệu Đồng vàng (đồng thau) 174.000 – 305.000 đồng/kg
Giá dây điện phế liệu 108.000 – 335.000 đồng/kg
Giá Đồng cháy phế liệu 155.000 – 315.000 đồng/kg
Giá Đồng vụn 259.000 – 220.000 đồng/kg
Giá Sắt Phế Liệu Giá Sắt đặc đề C, thép SKD 12.000 – 38.000 đồng/kg
Giá thép phế liệu 15.000 – 38.000 đồng/kg
Giá Sắt công trình 13.000 – 22.000 đồng/kg
Giá Sắt máy 13.000 – 55.000 đồng/kg
Giá Sắt vụn 11.500 – 20.000 đồng/kg
Giá Sắt gỉ sét 10.000 – 17.000 đồng/kg
Giá Bazo sắt, bã sắt, tôn 8.500 – 17.000 đồng/kg
Giá gang 10.000 –16.000 đồng/kg
Giá inox phế liệu Giá phế liệu inox 304 39.000 vnđ/kg – 83.000 vnđ/kg
Giá phế liệu inox 316 60.000 vnđ/kg – 86.000 vnđ/kg
Giá phế liệu inox 201 16.000 vnđ/kg – 36.000 vnđ/kg
Giá phế liệu inox 430 12.000 vnđ/kg – 32.000 vnđ/kg
Giá phế liệu inox 504/604 23.000 vnđ/kg – 50.000 vnđ/kg
Giá phế liệu inox 340 8.000 vnđ/kg – 15.000 vnđ/kg
Giá phế liệu inox 410/ 409/ 420 28.000 vnđ/kg – 61.000 vnđ/kg
Giá phế liệu inox 630/ 631 18.000 vnđ/kg – 39.000 vnđ/kg
Giá phế liệu inox 205/ 204/ 253 MA 27.000 vnđ/kg – 65.000 vnđ/kg
Giá inox vụn, ba dớ inox 20.000 vnđ/kg – 65.000 vnđ/kg
Giá Nhôm Phế Liệu Nhôm thanh, nhôm đặc nguyên chất, nhôm đà 67.000 – 90.000 đồng/kg
Nhôm nhôm trắng, nhôm thỏi, hợp kim nhôm, nhôm xingfa 65.000 – 89.000 đồng/kg
Nhôm nhôm xám, phôi nhôm 62.000 – 72.000 đồng/kg
Nhôm vụn, mạt nhôm, ba dớ nhôm 58.000 – 69.000 đồng/kg
Giá nhôm vụn 55.000 – 67.000 đồng/kg
Phế liệu Nhôm dẻo, lon bia, nhôm dây 65.000 – 75.000 đồng/kg
Phế liệu Nhôm máy 75.000 – 95.000 đồng/kg
Giá Chì Phế Liệu Giá Chì thiếc cục, chì thiếc dẻo, chì thiếc cuộn, chì thiếc cây, chì thiếc 60/40 900.000 – 1.700.000 đồng/kg
Giá Chì bình, chì lưới, chì XQuang 37.000 – 50.000 đồng/kg
Giá Hợp kim Phế Liệu Giá Mũi khoan, Dao phay, Dao chặt, Bánh cán, Khuôn hợp kim, carbay 2.200.000 – 6.000.000 đồng/kg
Giá Thiếc phế liệu Giá Thiếc dẻo, thiếc cuộn, thiếc tấm, thiếc hàn, thiếc điện tử, hợp kim thiếc 885.000 – 1.970.000 đồng/kg
Giá bạc phế liệu Giá bạc phế liệu dạng thỏi, cuộn, xi mạ, nước bạc, bã bạc 9.000.000 – 19.800.000 đồng/kg
Giá bo mạch điện tử phế liệu Giá bo mạch, linh kiện, chip, IC các loại tuỳ hàm lượng bạc, vàng 19.000 – 11.500.000 đồng/kg
Giá Niken Phế Liệu Giá niken cục, niken tấm, niken bi, niken lưới 410.000 – 700.000 đồng/kg
Giá Kẽm Phế Liệu Giá Kẽm IN phế liệu 60.000 – 77.000 đồng/kg
Giá Thùng phi cũ Giá Thùng phuy Sắt 100.000 – 100.000 đồng/kg
Giá thùng phuy Nhựa 50.000 – 60.000 đồng/kg
Giá Pallet cũ Giá Palet Nhựa 70.000 – 110.000 đồng/kg
Giá Bao bì cũ Giá Bao Jumbo 35.000 đồng/bao
Giá Nhựa Phế Liệu Giá phế liệu nhựa ABS 11.500 – 14.000 đồng/kg
Giá phế liệu nhựa PP 3.000 – 5.000 đồng/kg
Giá phế liệu ống nhựa PVC 12.000 – 15.000 đồng/kg
Giá Giấy Vụn Giá Giấy carton 3.500 – 4.500 đồng/kg
Giá Giấy báo 3.200 – 4.200 đồng/kg
Giá Giấy photo 3.900 – 4.800 đồng/kg
Giá Nilon Phế Liệu Giá Nilon sữa 5.800 – 6.800 đồng/kg
Giá Nilon dẻo 5.800 – 6.300 đồng/kg
Giá Nilon xốp 5.600 – 6.800 đồng/kg
Giá vải phế liệu Giá vải tồn kho, cây, khúc, vụn: Vải rẻo, vải xéo, vải vụn 10.700 – 150.000 đồng/kg
Giá bình acquy phế liệu Giá Bình xe máy, xe đạp, ô tô 20.000 – 25.000 đồng/kg
Giá Nilong, giấy Giá Nilong, giấy phế liệu Không mua
Giá các loại phế liệu khác Máy CNC hư cũ, máy móc Liên hệ 0988 186 999
Máy phát điện thanh lý phế liệu
Motor công nghiệp các loại
Máy khí nén công nghiệp hư
Máy hàn công nghiệp
Máy móc xưởng thanh lý
Xe nâng hư cũ phế liệu
Thùng container bán phế liệu
Xe ô tô, xe tải cũ thanh lý phế liệu
Giá thanh lý máy móc, nhà xưởng, dây chuyền sản xuất còn dùng

Lưu ý: Giá trên chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo từng thời điểm. Các loại phế liệu đặc biệt, mạt, vụn hoặc hàng lẫn tạp chất sẽ được khảo sát và báo giá riêng.


YẾU TỐ QUYẾT ĐỊNH GIÁ PHẾ LIỆU

Giá thu mua thực tế phụ thuộc chủ yếu vào:

  • Chủng loại và mác vật liệu: Inox 304, 316, 201; đồng đỏ, đồng vàng; nhựa PP, ABS, PET...
  • Chất lượng và độ sạch: Hàng càng sạch, ít tạp chất càng có giá trị cao.
  • Khối lượng: Lô hàng lớn, tập kết thuận tiện thường có lợi thế về chi phí thu gom.
  • Giá thị trường: Giá sắt, đồng, nhôm, inox, nhựa và nguyên liệu tái chế biến động theo cung cầu.
  • Tình trạng hàng: Hàng nguyên khối, dễ phân loại thường có giá tốt hơn hàng vụn hỗn hợp.
  • Vận chuyển và bốc xếp: Địa điểm, khoảng cách và điều kiện thu gom cũng ảnh hưởng đến giá thực nhận.

CHÍNH SÁCH CAM KẾT

Phế Liệu Đại Việt cam kết:

  • Báo giá cạnh tranh, căn cứ theo giá thị trường và chất lượng thực tế.
  • Phân loại rõ ràng, không đánh đồng các loại phế liệu có giá trị khác nhau.
  • Cân đúng trọng lượng, minh bạch khi giao nhận.
  • Thống nhất giá trước khi thu gom, hạn chế phát sinh chi phí không rõ ràng.
  • Thu mua tận nơi, hỗ trợ bốc xếp và vận chuyển đối với các lô hàng phù hợp.
  • Thanh toán nhanh chóng sau khi hoàn tất cân và xác nhận hàng.

CHÍNH SÁCH THƯỞNG HOA HỒNG GIỚI THIỆU

Phế Liệu Đại Việt áp dụng chính sách hoa hồng dành cho cộng tác viên, đối tác và người giới thiệu nguồn phế liệu.

Giá trị giao dịch

Hoa hồng tham khảo

Dưới 20 triệu

1%

20 – dưới 50 triệu

1,5%

50 – dưới 100 triệu

2%

100 – dưới 300 triệu

2,5%

300 – dưới 500 triệu

3%

Từ 500 triệu

Thỏa thuận riêng

Hoa hồng được tính trên giá trị giao dịch thực tế sau khi cân và hoàn tất thanh toán. Với nguồn hàng lớn hoặc khách hàng nhà máy phát sinh thường xuyên, chính sách hoa hồng có thể được thỏa thuận riêng.


NHẬN BÁO GIÁ PHẾ LIỆU HÔM NAY

Nếu quý khách có sắt, đồng, nhôm, hợp kim, inox, nhựa, vải cần thanh lý, hãy cung cấp hình ảnh, loại phế liệu, khối lượng ước tính và địa điểm thu gom để Phế Liệu Đại Việt tư vấn và báo giá.

THU MUA TẬN NƠI – GIÁ CẠNH TRANH – CÂN ĐÚNG – THANH TOÁN MINH BẠCH

 

 

TẠI SAO CHỌN CHÚNG TÔI

Báo giá ngay

Phế Liệu Đại Việt xử lý nhanh chóng, chuyên mua tận nơi đảm bảo khách hàng không bị ép giá, mua giá cao. Có % hoa hồng cho đối tác.

Mua ngay trong ngày

Việt Đức sẽ đến tận nơi thẩm định và báo giá phế liệu, mua tận nơi 24/7. Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, nhiệt tình và không ngại xa. Hệ thống xe chuyên chở chuyên dụng.

Hoa hồng cao

Phế liệu Việt Đức thanh toán tiền mặt hoặc chuyển khoản trước khi xe rời đi nhanh chóng. Chi hoa hồng cao lên từ 10-30% cho đối tác và tất cả khách hàng của công ty.

Miễn phí dọn dẹp

Quy trình thanh lý khi bán phế liệu rất chuyên nghiệp, dọn dẹp kho bãi miễn phí và định kì cho khách hàng. Luôn đặt sự hài lòng của khách hàng về chất lượng dịch vụ lên hàng đầu.

0+Năm kinh nghiệm
0+Tỉnh thành trên toàn quốc
0+Điểm thu mua
0+Khách hàng
zalo