Trang chủ/Báo giá
Báo giá chi tiết hàng ngày
Phế Liệu Đại Việt chuyên thu mua phế liệu sắt, đồng, nhôm, hợp kim, inox, nhựa, vải với số lượng từ nhỏ đến lớn tại nhà máy, nhà xưởng, khu công nghiệp, xưởng sản xuất, công trình và kho hàng trên các tỉnh phía Bắc.
Giá thu mua được cập nhật theo chủng loại, chất lượng, độ sạch, khối lượng và biến động thị trường.
Bảng giá phế liệu tham khảo
|
Loại phế liệu |
Phân loại hàng |
Đơn giá mua |
|
Giá đồng phế liệu |
Giá Phế liệu Đồng cáp |
310.000 – 455.000 đồng/kg |
|
Giá phế liệu Đồng đỏ |
300.000 – 350.000 đồng/kg |
|
Giá phế liệu Đồng vàng (đồng thau) |
174.000 – 305.000 đồng/kg |
|
Giá dây điện phế liệu |
108.000 – 335.000 đồng/kg |
|
Giá Đồng cháy phế liệu |
155.000 – 315.000 đồng/kg |
|
Giá Đồng vụn |
259.000 – 220.000 đồng/kg |
|
Giá Sắt Phế Liệu |
Giá Sắt đặc đề C, thép SKD |
12.000 – 38.000 đồng/kg |
|
Giá thép phế liệu |
15.000 – 38.000 đồng/kg |
|
Giá Sắt công trình |
13.000 – 22.000 đồng/kg |
|
Giá Sắt máy |
13.000 – 55.000 đồng/kg |
|
Giá Sắt vụn |
11.500 – 20.000 đồng/kg |
|
Giá Sắt gỉ sét |
10.000 – 17.000 đồng/kg |
|
Giá Bazo sắt, bã sắt, tôn |
8.500 – 17.000 đồng/kg |
|
Giá gang |
10.000 –16.000 đồng/kg |
|
Giá inox phế liệu |
Giá phế liệu inox 304 |
39.000 vnđ/kg – 83.000 vnđ/kg |
|
Giá phế liệu inox 316 |
60.000 vnđ/kg – 86.000 vnđ/kg |
|
Giá phế liệu inox 201 |
16.000 vnđ/kg – 36.000 vnđ/kg |
|
Giá phế liệu inox 430 |
12.000 vnđ/kg – 32.000 vnđ/kg |
|
Giá phế liệu inox 504/604 |
23.000 vnđ/kg – 50.000 vnđ/kg |
|
Giá phế liệu inox 340 |
8.000 vnđ/kg – 15.000 vnđ/kg |
|
Giá phế liệu inox 410/ 409/ 420 |
28.000 vnđ/kg – 61.000 vnđ/kg |
|
Giá phế liệu inox 630/ 631 |
18.000 vnđ/kg – 39.000 vnđ/kg |
|
Giá phế liệu inox 205/ 204/ 253 MA |
27.000 vnđ/kg – 65.000 vnđ/kg |
|
Giá inox vụn, ba dớ inox |
20.000 vnđ/kg – 65.000 vnđ/kg |
|
Giá Nhôm Phế Liệu |
Nhôm thanh, nhôm đặc nguyên chất, nhôm đà |
67.000 – 90.000 đồng/kg |
|
Nhôm nhôm trắng, nhôm thỏi, hợp kim nhôm, nhôm xingfa |
65.000 – 89.000 đồng/kg |
|
Nhôm nhôm xám, phôi nhôm |
62.000 – 72.000 đồng/kg |
|
Nhôm vụn, mạt nhôm, ba dớ nhôm |
58.000 – 69.000 đồng/kg |
|
Giá nhôm vụn |
55.000 – 67.000 đồng/kg |
|
Phế liệu Nhôm dẻo, lon bia, nhôm dây |
65.000 – 75.000 đồng/kg |
|
Phế liệu Nhôm máy |
75.000 – 95.000 đồng/kg |
|
Giá Chì Phế Liệu |
Giá Chì thiếc cục, chì thiếc dẻo, chì thiếc cuộn, chì thiếc cây, chì thiếc 60/40 |
900.000 – 1.700.000 đồng/kg |
|
Giá Chì bình, chì lưới, chì XQuang |
37.000 – 50.000 đồng/kg |
|
Giá Hợp kim Phế Liệu |
Giá Mũi khoan, Dao phay, Dao chặt, Bánh cán, Khuôn hợp kim, carbay |
2.200.000 – 6.000.000 đồng/kg |
|
Giá Thiếc phế liệu |
Giá Thiếc dẻo, thiếc cuộn, thiếc tấm, thiếc hàn, thiếc điện tử, hợp kim thiếc |
885.000 – 1.970.000 đồng/kg |
|
Giá bạc phế liệu |
Giá bạc phế liệu dạng thỏi, cuộn, xi mạ, nước bạc, bã bạc |
9.000.000 – 19.800.000 đồng/kg |
|
Giá bo mạch điện tử phế liệu |
Giá bo mạch, linh kiện, chip, IC các loại tuỳ hàm lượng bạc, vàng |
19.000 – 11.500.000 đồng/kg |
|
Giá Niken Phế Liệu |
Giá niken cục, niken tấm, niken bi, niken lưới |
410.000 – 700.000 đồng/kg |
|
Giá Kẽm Phế Liệu |
Giá Kẽm IN phế liệu |
60.000 – 77.000 đồng/kg |
|
Giá Thùng phi cũ |
Giá Thùng phuy Sắt |
100.000 – 100.000 đồng/kg |
|
Giá thùng phuy Nhựa |
50.000 – 60.000 đồng/kg |
|
Giá Pallet cũ |
Giá Palet Nhựa |
70.000 – 110.000 đồng/kg |
|
Giá Bao bì cũ |
Giá Bao Jumbo |
35.000 đồng/bao |
|
Giá Nhựa Phế Liệu |
Giá phế liệu nhựa ABS |
11.500 – 14.000 đồng/kg |
|
Giá phế liệu nhựa PP |
3.000 – 5.000 đồng/kg |
|
Giá phế liệu ống nhựa PVC |
12.000 – 15.000 đồng/kg |
|
Giá Giấy Vụn |
Giá Giấy carton |
3.500 – 4.500 đồng/kg |
|
Giá Giấy báo |
3.200 – 4.200 đồng/kg |
|
Giá Giấy photo |
3.900 – 4.800 đồng/kg |
|
Giá Nilon Phế Liệu |
Giá Nilon sữa |
5.800 – 6.800 đồng/kg |
|
Giá Nilon dẻo |
5.800 – 6.300 đồng/kg |
|
Giá Nilon xốp |
5.600 – 6.800 đồng/kg |
|
Giá vải phế liệu |
Giá vải tồn kho, cây, khúc, vụn: Vải rẻo, vải xéo, vải vụn |
10.700 – 150.000 đồng/kg |
|
Giá bình acquy phế liệu |
Giá Bình xe máy, xe đạp, ô tô |
20.000 – 25.000 đồng/kg |
|
Giá Nilong, giấy |
Giá Nilong, giấy phế liệu |
Không mua |
|
Giá các loại phế liệu khác |
Máy CNC hư cũ, máy móc |
Liên hệ 0988 186 999 |
|
Máy phát điện thanh lý phế liệu |
|
Motor công nghiệp các loại |
|
Máy khí nén công nghiệp hư |
|
Máy hàn công nghiệp |
|
Máy móc xưởng thanh lý |
|
Xe nâng hư cũ phế liệu |
|
Thùng container bán phế liệu |
|
Xe ô tô, xe tải cũ thanh lý phế liệu |
|
Giá thanh lý máy móc, nhà xưởng, dây chuyền sản xuất còn dùng |
Lưu ý: Giá trên chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo từng thời điểm. Các loại phế liệu đặc biệt, mạt, vụn hoặc hàng lẫn tạp chất sẽ được khảo sát và báo giá riêng.
YẾU TỐ QUYẾT ĐỊNH GIÁ PHẾ LIỆU
Giá thu mua thực tế phụ thuộc chủ yếu vào:
-
Chủng loại và mác vật liệu: Inox 304, 316, 201; đồng đỏ, đồng vàng; nhựa PP, ABS, PET...
-
Chất lượng và độ sạch: Hàng càng sạch, ít tạp chất càng có giá trị cao.
-
Khối lượng: Lô hàng lớn, tập kết thuận tiện thường có lợi thế về chi phí thu gom.
-
Giá thị trường: Giá sắt, đồng, nhôm, inox, nhựa và nguyên liệu tái chế biến động theo cung cầu.
-
Tình trạng hàng: Hàng nguyên khối, dễ phân loại thường có giá tốt hơn hàng vụn hỗn hợp.
-
Vận chuyển và bốc xếp: Địa điểm, khoảng cách và điều kiện thu gom cũng ảnh hưởng đến giá thực nhận.
CHÍNH SÁCH CAM KẾT
Phế Liệu Đại Việt cam kết:
-
Báo giá cạnh tranh, căn cứ theo giá thị trường và chất lượng thực tế.
-
Phân loại rõ ràng, không đánh đồng các loại phế liệu có giá trị khác nhau.
-
Cân đúng trọng lượng, minh bạch khi giao nhận.
-
Thống nhất giá trước khi thu gom, hạn chế phát sinh chi phí không rõ ràng.
-
Thu mua tận nơi, hỗ trợ bốc xếp và vận chuyển đối với các lô hàng phù hợp.
-
Thanh toán nhanh chóng sau khi hoàn tất cân và xác nhận hàng.
CHÍNH SÁCH THƯỞNG HOA HỒNG GIỚI THIỆU
Phế Liệu Đại Việt áp dụng chính sách hoa hồng dành cho cộng tác viên, đối tác và người giới thiệu nguồn phế liệu.
|
Giá trị giao dịch
|
Hoa hồng tham khảo
|
|
Dưới 20 triệu
|
1%
|
|
20 – dưới 50 triệu
|
1,5%
|
|
50 – dưới 100 triệu
|
2%
|
|
100 – dưới 300 triệu
|
2,5%
|
|
300 – dưới 500 triệu
|
3%
|
|
Từ 500 triệu
|
Thỏa thuận riêng
|
Hoa hồng được tính trên giá trị giao dịch thực tế sau khi cân và hoàn tất thanh toán. Với nguồn hàng lớn hoặc khách hàng nhà máy phát sinh thường xuyên, chính sách hoa hồng có thể được thỏa thuận riêng.
NHẬN BÁO GIÁ PHẾ LIỆU HÔM NAY
Nếu quý khách có sắt, đồng, nhôm, hợp kim, inox, nhựa, vải cần thanh lý, hãy cung cấp hình ảnh, loại phế liệu, khối lượng ước tính và địa điểm thu gom để Phế Liệu Đại Việt tư vấn và báo giá.
THU MUA TẬN NƠI – GIÁ CẠNH TRANH – CÂN ĐÚNG – THANH TOÁN MINH BẠCH